Chuyển đến nội dung chính

Giao dịch liên hàng hóa là gì?



Giao dịch liên hàng hóa là một trong ba loại hình trong chiến lược kinh doanh chênh lệch giá (Spread).

Giao dịch liên hàng hóa là gì?

Giao dịch liên hàng hóa (Inter-commodity) là chiến lược mua và bán đồng thời các hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn của cùng một tháng kỳ hạn nhưng giữa các mặt hàng khác nhau. Các mặt hàng này thường có mối liên hệ với nhau, hoặc có thể thay thế nhau.

Chẳng hạn, nhà đầu tư bán cặp Spread Lúa mỳ kỳ hạn tháng 12/2021 và Ngô kỳ hạn tháng 12/2021. Tức là, nhà đầu tư nắm giữ vị thế bán với hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn Lúa mỳ tháng 12/2021 và vị thế mua với hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn Ngô tháng 12/2021. Ngô và Lúa mỳ là 2 sản phẩm có thể thay thế nhau trong thức ăn chăn nuôi. Thị trường Lúa mỳ có thể bị ảnh hưởng bởi thị trường Ngô và có xu hướng theo sau Ngô. Các nhà sản xuất thức ăn chăn nuôi có xu hướng sẽ tăng Lúa mỳ trong thành phần thức ăn chăn nuôi nếu giá Ngô tăng nhiều hơn mức tăng của giá Lúa mỳ. Chính vì mối quan hệ đặc biệt giữa hai mặt hàng này, các nhà đầu tư có thể lựa chọn loại hình giao dịch liên hàng hóa để tận dụng mức chệnh lệch giá giữa hai hàng hóa này đối với cùng một tháng kỳ hạn.

Mức ký quỹ khi giao dịch liên hàng hóa:

1. Dầu đậu tương:

STTCặp hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch nước ngoài liên thôngTỷ lệKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức giảm ký quỹ
1Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT11Tất cả các kỳ hạn88%
Dầu đậu tươngZLE9
Đậu tươngZSE10
2Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT2Tất cả các kỳ hạn70%
Đậu tươngZSE1
3Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT1Tất cả các kỳ hạn30%
NgôZCE1

2. Đậu tương:

STTCặp hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch nước ngoài liên thôngTỷ lệKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức giảm ký quỹ
1Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT2Tất cả các kỳ hạn70%
Đậu tươngZSE1
2Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT1Tất cả các kỳ hạn75%
Đậu tươngZSE1
3Đậu tươngZSENông sảnCBOT2Tất cả các kỳ hạn65%
Lúa mỳZWA3
4NgôZCENông sảnCBOT2Tất cả các kỳ hạn65%
Đậu tươngZSE1

3. Khô đậu tương:

STTCặp hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch nước ngoài liên thôngTỷ lệKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức giảm ký quỹ
1Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT11Tất cả các kỳ hạn88%
Dầu đậu tươngZLE9
Đậu tươngZSE10
2Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT1Tất cả các kỳ hạn75%
Đậu tươngZSA1
3Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT1Tất cả các kỳ hạn45%
Lúa mỳZWA1
4Khô đậu tươngZWANông sảnCBOT1Tất cả các kỳ hạn60%
NgôZCE1

4. Lúa mỳ:

STTCặp hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch nước ngoài liên thôngTỷ lệKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức giảm ký quỹ
1Đậu tươngZSENông sảnCBOT11Tất cả các kỳ hạn88%
Lúa mỳZWA9
2NgôZCENông sảnCBOT17/20217/202145%
Lúa mỳZWA1Tất cả các kỳ hạn
3Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT1Tất cả các kỳ hạn45%
Lúa mỳZWA1
4Lúa mỳZWANông sảnCBOT19/2021Tất cả các kỳ hạn55%
NgôZCE1Tất cả các kỳ hạn

5. Ngô:

STTCặp hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch nước ngoài liên thôngTỷ lệKỳ hạn bắt đầuKỳ hạn kết thúcMức giảm ký quỹ
1Dầu đậu tươngZLENông sånCBOT1Tất cả các kỳ hạn30%
NgôZCE1
2NgôZCENông sånCBOT2Tất cả các kỳ hạn65%
Đậu tươngZSE1
3Khô đậu tươngZMENông sånCBOT1Tất cả các kỳ hạn60%
NgôZCE1
4NgôZCENông sånCBOT17/20217/202145%
Lúa mỳZWA1Tất cả các kỳ hạn
5NgôZCENông sånCBOT109/2021Tất cả các kỳ hạn55%
Lúa mỳZWA1Tất cả các kỳ hạn

Mức ký quỹ theo kỳ hạn của hàng hóa giao dịch

1. Dầu đậu tương:

STTTên hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT07/20212,530USD
208/20212,365USD
309/20212,283USD
410/20212,200USD
512/202121145USD
601/20222,035USD
703/2022ı ,925USD
805/20221,815USD
907/20221760USD

2. Đậu tương:

STTTên hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Đậu tươngZSENông sảnCBOT07/20214,510USD
208/20214455USD
309/20214,373USD
411/20214 345USD
501/20224,318USD
603/20224, 153USD
705/20224,043USD
807/20223,713USD

3. Khô đậu tương:

STTTên hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT07/20213,300USD
208/20213,300USD
309/20213,190USD
410/20213,135USD
512/20213,080USD
601/20222,970USD
703/20222,695USD
805/20222,640USD
907/20222,365USD

4. Lúa mỳ:

STTTên hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1Lúa mỳZWANông sảnCBOT07/20212,530USD
209/20212,475USD
312/20212,420USD
403/20222,310USD
505/20222,200USD
607/20222,090USD

5. Ngô:

STTTên hàng hóaMã hàng hóaNhóm hàng hóaSở Giao dịch nước ngoài liên thôngKỳ hạn hợp đồngMức ký quỹ ban đầu
1NgôZCENông sảnCBOT07/20212,338USD
209/20212,283USD
312/20212,145USD
403/20222,063USD
505/20221,953USD
607/20221,898USD


Nhận xét